Nghĩa tiếng Việt
- Sự có gia vị, tính chất thơm.danh từEN-VI Dict
- Tính chất hóm hỉnh, tính chất dí dỏm; tính chất tục (câu chuyện).danh từEN-VI Dict
- Sự bảnh bao; tính chất hào nhoáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stew had pleasant spiciness.
-
The story lost its spiciness at the end.
-
His clothes had a touch of spiciness.