TanroDictionary Sổ từ

spider-plant

/ˈspɑɪdɜːˈplænt/

Anh
0

spider-plant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spider-plant sent out tiny new plants.