Nghĩa tiếng Việt
- Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A spider-plant sent out tiny new plants.
/ˈspɑɪdɜːˈplænt/
spider-plant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).
A spider-plant sent out tiny new plants.