Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spielđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spieled the plan with great confidence.
/ʃpiːld/
spieled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spiel.
She spieled the plan with great confidence.