Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spielđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spiels his sales pitch every morning.
/ʃpiːlz/
spiels là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spiel.
He spiels his sales pitch every morning.