TanroDictionary Sổ từ

spigot

/ˈspɪɡət/

Anh
0

spigot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút thùng rượu; Đầu vòi (có thể bắt vòi khác được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút thùng rượu.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu vòi (có thể bắt vòi khác được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He opened the spigot to fill the bucket.

  2. Attach the hose to the spigot here.