TanroDictionary Sổ từ

spikes

/spˈaɪks/

Anh
0

spikes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spike; Giầy đinh (của vận động viên); Đinh dài, ghim dài (bằng kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spikeđộng từEN-VI Dict
  2. Giầy đinh (của vận động viên).danh từEN-VI Dict
  3. Đinh dài, ghim dài (bằng kim loại).danh từEN-VI Dict
  4. Bông (của ngũ cốc ).danh từEN-VI Dict
  5. Nhánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spikes the ball over the net.

  2. The runner wore spikes on the wet track.

  3. Be careful with the spikes on the fence.

  4. The wheat spikes bent in the rain.

  5. A new branch grew from each spikes.