Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spikeđộng từEN-VI Dict
- Giầy đinh (của vận động viên).danh từEN-VI Dict
- Đinh dài, ghim dài (bằng kim loại).danh từEN-VI Dict
- Bông (của ngũ cốc ).danh từEN-VI Dict
- Nhánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spikes the ball over the net.
-
The runner wore spikes on the wet track.
-
Be careful with the spikes on the fence.
-
The wheat spikes bent in the rain.
-
A new branch grew from each spikes.