Nghĩa tiếng Việt
- Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.động từ
Ví dụ
-
Who spilled the beans about her affair with Jackson?
-
I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!
Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!
-
I trust you. Don't spill the tea about personal issues.
Tôi tin cậu. Đừng kể chuyện cá nhân của tôi cho ai nhé.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép