TanroDictionary Sổ từ

spill the tea

/ˌspɪl ðə ˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết lộ một thông tin, thường là thông tin nhạy cảm, tin đồn.động từ

Ví dụ

  1. Who spilled the beans about her affair with Jackson?

  2. I've heard that Ruth and Betty has broken up. Spill the tea!

    Tớ nghe nói là Ruth và Betty chia tay rồi. Kể tớ xem có chuyện gì đi!

  3. I trust you. Don't spill the tea about personal issues.

    Tôi tin cậu. Đừng kể chuyện cá nhân của tôi cho ai nhé.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép