Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ ra; lượng bị đổ ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spillage on the floor needed quick cleanup.
/ˈspɪlɪdʒ/
spillage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổ ra; lượng bị đổ ra.
The spillage on the floor needed quick cleanup.