TanroDictionary Sổ từ

spina bifida

/ˌspaɪnə ˈbɪfɪdə/

Anh
0

spina bifida là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột sống chẻ đôi ( dị tật ở trẻ Sơ sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột sống chẻ đôi ( dị tật ở trẻ Sơ sinh)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the spina bifida today.