Nghĩa tiếng Việt
- Cột sống chẻ đôi ( dị tật ở trẻ Sơ sinh)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the spina bifida today.
/ˌspaɪnə ˈbɪfɪdə/
spina bifida là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột sống chẻ đôi ( dị tật ở trẻ Sơ sinh).
They discussed the spina bifida today.