TanroDictionary Sổ từ

spindrift

/ˈspɪnˌdrɪft/

Anh
0

spindrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi nước (giọt nước nhỏ do sóng vỗ bắn lên); Spindrift clouds mây ty.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi nước (giọt nước nhỏ do sóng vỗ bắn lên).danh từEN-VI Dict
  2. Spindrift clouds mây ty.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Spindrift blew across the deck in waves.

  2. The spindrift clouds glowed in the sunset.