TanroDictionary Sổ từ

spinneret

/ˌspɪnəˈrɛt/

Anh
0

spinneret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spider's spinneret made a fine silk thread.