Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spider's spinneret made a fine silk thread.
/ˌspɪnəˈrɛt/
spinneret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan nhả tơ (của nhện, tằm) ((cũng) spinner).
The spider's spinneret made a fine silk thread.