TanroDictionary Sổ từ

spinster

/ˈspɪnstə(r)/

Anh
0

spinster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà cô ế chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà cô ế chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spinster lived alone in a small cottage.