Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng ở không, tình trạng (là) bà cô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was content in her spinsterhood.
/ˈspɪnstərhʊd/
spinsterhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ở không, tình trạng (là) bà cô.
She was content in her spinsterhood.