Nghĩa tiếng Việt
- Bí mật đưa ai đó ra khỏi một nơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spirited him off before any trouble started.
/spˈɪrɪt ˈɒf/
spirit off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bí mật đưa ai đó ra khỏi một nơi.
They spirited him off before any trouble started.