TanroDictionary Sổ từ

spiritualisation

/ˌspɪrɪtʃəwəˈleɪʃənz/

Anh
0

spiritualisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần; Sự đề cao, sự nâng cao; Sự làm cho sinh động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đề cao, sự nâng cao.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm cho sinh động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem needed spiritualisation to feel deeper.

  2. Her success brought spiritualisation to the team.

  3. The music added spiritualisation to the scene.