TanroDictionary Sổ từ

spirituality

/ˌspɪrɪtʃəˈwæləti/

Anh
0

spirituality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tinh thần; Tài sản của nhà thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Tài sản của nhà thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spirituality played a key role.

  2. They discussed the spirituality today.