Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần.động từEN-VI Dict
- Đề cao, nâng cao.động từEN-VI Dict
- Làm cho sinh động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Writers can spiritualize a simple story with meaning.
-
She tried to spiritualize the lesson for children.
-
Music can spiritualize a quiet room.