TanroDictionary Sổ từ

spiritually

/ˈspɪrɪtʃəwəlli/

Anh
0

spiritually là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn; Hóm hỉnh; dí dỏm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn.DEN-VI Dict
  2. Hóm hỉnh; dí dỏm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man is spiritually very rich.

  2. The speaker joked spiritualli about the problem.

  3. A spiritually impoverished cultured

    Một nền văn hoá bị cùng kiệt về mặt tinh thần