Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ ghi vận động khi thở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spirographic device tracked each breath clearly.
/ˌspaɪrəʊˈɡræfɪk/
spirographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ ghi vận động khi thở.
The spirographic device tracked each breath clearly.