Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo dung tích phổi, phép đo phế dung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Spirometry helped check his lung size and health.
/ˈspɪrəˌmetri/
spirometry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo dung tích phổi, phép đo phế dung.
Spirometry helped check his lung size and health.