Nghĩa tiếng Việt
- Sự phun ra, sự vọt ra.danh từEN-VI Dict
- Tia (nước phun).danh từEN-VI Dict
- Làm phun ra, sự vọt ra.động từEN-VI Dict
- Phun ra, vọt ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A spirt of water came from the pipe.
-
A cold spirt hit the window at night.
-
The fountain will spirt water into the air.
-
Water can spirt from a broken hose.