TanroDictionary Sổ từ

spirt

/spˈɜːt/

Anh
0

spirt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phun ra, sự vọt ra; Tia (nước phun); Làm phun ra, sự vọt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phun ra, sự vọt ra.danh từEN-VI Dict
  2. Tia (nước phun).danh từEN-VI Dict
  3. Làm phun ra, sự vọt ra.động từEN-VI Dict
  4. Phun ra, vọt ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spirt of water came from the pipe.

  2. A cold spirt hit the window at night.

  3. The fountain will spirt water into the air.

  4. Water can spirt from a broken hose.