Nghĩa tiếng Việt
- Một cách không chính thức để bảo ai đó nói điều họ không muốn nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hurry up, spit IT out! I can't wait all day for the truth.
/spˈɪt ɪt ˈaʊt/
spit it out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách không chính thức để bảo ai đó nói điều họ không muốn nói.
Hurry up, spit IT out! I can't wait all day for the truth.