Nghĩa tiếng Việt
- Nói điều gì đó một cách tức giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spat her name out when he saw her arrive.
/spˈɪt ˈaʊt/
spit out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói điều gì đó một cách tức giận.
He spat her name out when he saw her arrive.