Nghĩa tiếng Việt
- Cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng.danh từEN-VI Dict
- Mổ và nướng (lươn, cá, chim... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate spitchcock for dinner by the fire.
-
They spitchcock the fish over hot coals.