Nghĩa tiếng Việt
- Người ác độc; vu cáo; phỉ báng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spitpoison spread lies about the new teacher.
/ˈspɪtpəzən/
spitpoison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ác độc; vu cáo; phỉ báng.
The spitpoison spread lies about the new teacher.