Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn gian bán lận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His spivvery made the neighbors trust him less.
/ˈspɪvəri/
spivvery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc buôn gian bán lận.
His spivvery made the neighbors trust him less.