Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ xuống nước (của con tàu vũ trụ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The capsule made a safe splash-down in the sea.
/ˈsplæʃˈdɑʊn/
splash-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạ xuống nước (của con tàu vũ trụ).
The capsule made a safe splash-down in the sea.