Nghĩa tiếng Việt
- U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.tính từEN-VI Dict
- Hằn học; bực tức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed spleeny to me.
/ˈsplini/
spleeny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: U uất, chán nản, u buồn, buồn bực; Hằn học; bực tức.
Her answer seemed spleeny to me.