Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.tính từEN-VI Dict
- Hay, đẹp, tốt, tuyệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The royal family lived in a splendid palace.
-
This is a splendid chance of escape for us.
-
splendid palace
lâu đài tráng lệ
-
splendid victory
thắng lợi huy hoàng
-
splendid weather
trời tuyệt đẹp