Nghĩa tiếng Việt
- Rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ (cung điện); hoa mỹ; hiển hách (tiếng tăm); cực kỳ xa hoa (đời sống); oanh liệt (thắng lợi); hoa lệ (văn chương).DEN-VI Dict
- Hay; cừ; tuyệt diệu hiếm có.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hall was splendidli lit for the party.
-
She performed the task splendidly this morning.
-
a splendidly idea
một ý kiến tuyệt diệu