TanroDictionary

split-phase

/ˈsplɪtˈfeɪz/

Anh
0

split-phase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pha phụ; dòng lệch pha.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pha phụ; dòng lệch pha.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The motor used a split-phase system.