Nghĩa tiếng Việt
- Vết bẩn, dấu (mực... ).danh từEN-VI Dict
- Bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a dark splotch on the table.
-
She splotched the wall with wet paint.
/splɒdʒ/
splotch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực... ); Bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì).
There was a dark splotch on the table.
She splotched the wall with wet paint.