TanroDictionary Sổ từ

spoilage

/ˈspɔɪlɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

spoilage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng; Cái bị làm hỏng; Giấy in bông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Cái bị làm hỏng.danh từEN-VI Dict
  3. Giấy in bông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Poor storage caused spoilage in the milk.

  2. We threw away the spoilage from the box.

  3. The printer used spoilage for the test pages.