TanroDictionary Sổ từ

spoils

/spɔɪlz/

Anh
0

spoils là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoil; Hàng hoá ăn cắp được; Chiến lợi phẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoilđộng từEN-VI Dict
  2. Hàng hoá ăn cắp được.danh từEN-VI Dict
  3. Chiến lợi phẩm.danh từEN-VI Dict
  4. Lợi lộc, bổng lộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoils every surprise with questions.

  2. Police found the stolen spoils in a box.

  3. The hunters carried home their spoils.

  4. He accepted the spoils of success.