Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lợi phẩm.danh từEN-VI Dict
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).danh từEN-VI Dict
- Bổng lộc, lương lậu.danh từEN-VI Dict
- Sự hoà.danh từEN-VI Dict
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.danh từEN-VI Dict
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.động từEN-VI Dict
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từEN-VI Dict
- Làm hư (một đứa trẻ).động từEN-VI Dict
- Chặt chân tay (ai); giết, khử.động từEN-VI Dict
- Thối, ươn (quả, cá... ).động từEN-VI Dict
- Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).động từEN-VI Dict
- Hăm hở, hậm hực muốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shared the spoilt after the hunt.
-
The winner took the spoilt of office.
-
The job gave him good spoilt.
-
The two neighbors finally reached a spoilt.
-
The road was covered with spoilt from digging.