TanroDictionary Sổ từ

spokesperson

/ˈspəʊkspɜːsn/

Anh
0

spokesperson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người phát ngôn (cả nam lẫn nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người phát ngôn (cả nam lẫn nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our spokesperson explained the new rule clearly.