TanroDictionary Sổ từ

spoliatory

/ˈspɑːləˌtɔːri/

Anh
0

spoliatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spoliatory act left the room empty.