Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spoliatory act left the room empty.
/ˈspɑːləˌtɔːri/
spoliatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.
The spoliatory act left the room empty.