TanroDictionary Sổ từ

spondaic

/ˈspɑːnˌdɑːk/

Anh
0

spondaic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) âm tiết xponđê; Có xponđê ở âm tiết thứ năm (thể thơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) âm tiết xponđê.tính từEN-VI Dict
  2. Có xponđê ở âm tiết thứ năm (thể thơ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem has a spondaic rhythm in one line.

  2. This verse ends with a spondaic foot.