Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của spongeđộng từEN-VI Dict
- Sự vớt bọt biển.danh từEN-VI Dict
- Sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển.danh từEN-VI Dict
- Sự ăm bám, sự ăn chực.danh từEN-VI Dict
- Sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của spongeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is sponging the table now.
-
His job was sponging from the lake.
-
The sponging took only a few minutes.
-
Their sponging became a family problem.
-
His sponging annoyed everyone at work.