TanroDictionary Sổ từ

sponging

/ˈspəndʒin/

Anh
0

sponging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của sponge; Sự vớt bọt biển; Sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của spongeđộng từEN-VI Dict
  2. Sự vớt bọt biển.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển.danh từEN-VI Dict
  4. Sự ăm bám, sự ăn chực.danh từEN-VI Dict
  5. Sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt).danh từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của spongeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is sponging the table now.

  2. His job was sponging from the lake.

  3. The sponging took only a few minutes.

  4. Their sponging became a family problem.

  5. His sponging annoyed everyone at work.