TanroDictionary Sổ từ

sponsion

/ˈspɑːnsiːən/

Anh
0

sponsion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan; Sự cam kết do một người không có uỷ quyền chính thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cam kết do một người không có uỷ quyền chính thức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sponsion gave us confidence in the deal.

  2. The letter was a sponsion, not a contract.