Nghĩa tiếng Việt
- Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.danh từEN-VI Dict
- Sự cam kết do một người không có uỷ quyền chính thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sponsion gave us confidence in the deal.
-
The letter was a sponsion, not a contract.