TanroDictionary Sổ từ

sponsorship

/ˈspɒnsəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

sponsorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sponsorship of the event helped many children join.