TanroDictionary Sổ từ

spontaneity

/ˌspɑːntəˈniəti/

Anh Thông dụng
0

spontaneity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự động, tính tự ý; Tính tự phát, tính tự sinh; Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tự động, tính tự ý.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tự phát, tính tự sinh.danh từEN-VI Dict
  3. Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her spontaneiti made the trip feel fresh and lively.

  2. The plant's spontaneiti surprised the scientists in the lab.

  3. The dancer's spontaneiti gave the performance a graceful feel.