Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng gợi lên sự sợ hãi, sự làm cho hoảng sợ; tính chất như ma quỷ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a quiet spookiness at night.
/ˈspuːkinəs/
spookiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng gợi lên sự sợ hãi, sự làm cho hoảng sợ; tính chất như ma quỷ.
The old house had a quiet spookiness at night.