Nghĩa tiếng Việt
- Môi thìa (mồi bằng kim loại, hình thìa, để nhử cá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a spoon-bait for his next fishing trip.
/ˈspuːnˈbeɪt/
spoon-bait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi thìa (mồi bằng kim loại, hình thìa, để nhử cá).
He bought a spoon-bait for his next fishing trip.