Nghĩa tiếng Việt
- Được khuyến khích nâng đỡ bằng biện pháp giả tạo (bằng tiền trợ cấp và hàng rào thuế quan) (công nghiệp).tính từEN-VI Dict
- Bị nhồi nhét (bị làm mất hết trí sáng tạo và sự suy nghĩ độc lập).tính từEN-VI Dict
- Được nuôi chiều quá, được cưng quá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spoon-fed idea made the workers less creative.
-
He felt spoon-fed and never learned to think alone.
-
The child was spoon-fed and rarely heard no.