Nghĩa tiếng Việt
- Nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Teachers should not spoon-feed every answer to students.
/ˈspuːnfiːd/
spoon-feed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng.
Teachers should not spoon-feed every answer to students.