Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn lỏng; thức ăn cho trẻ con.danh từ
Ví dụ
-
The baby ate spoon-meat before sleeping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈspuːnˈmit/
The baby ate spoon-meat before sleeping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép