TanroDictionary Sổ từ

spoon-meat

/ˈspuːnˈmit/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn lỏng; thức ăn cho trẻ con.danh từ

Ví dụ

  1. The baby ate spoon-meat before sleeping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép