Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tracker spoors deer near the river.
/spʊə(r)z/
spoors là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoor.
The tracker spoors deer near the river.