TanroDictionary Sổ từ

sporadicalness

/spəˈædɪkəlnəs/

Anh
0

sporadicalness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất rời rạc, tính chất lác đác; Tính chất thỉnh thoảng, tính chất không thường xuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất rời rạc, tính chất lác đác.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thỉnh thoảng, tính chất không thường xuyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sporadicalness made the updates hard to follow.

  2. There was only sporadicalness in his visits.