/ˈspɔːˌrfaɪt/
sporophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể bào tử.
The plant's sporophyte was growing rapidly.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm